DS Fallen Knight (HDT complet) par Team Tal -Skyrim Girls, Luyện Hán Tự N2 Bài 18 -ting nhat 360

Décoration fabriquée

Gong Attack Attack Kogaki
n

  • Sự Công Kích; Sự tấn Công; Sự Chỉ Trích
    • N’attaquons pas. :: Hãy Không Chỉ Tríchch Cá nhân.
    • Les réglementations sur les importations du Japon sont la cible d’attaques étrangères. :: quy chế nhập khẩu của nhật bản là cái đích cho s ự trích của của nước ngoài.
    • Le nid de l’abeille a été attaqué par un frelon. :: tổ sur mật bịy sur Vòn Côn Công.
    • L’attaque est la meilleure défense. :: người ta nói rằn Côn Công là Cách phòng ngự tốt nhất.

‘> Flash de compétence

Filles skyrim

Ajoutez l’armure qui apparaît dans Dark Soul 3
pttui5cimmsz4gforlqj6ublisxv7_2itxiuiboikp93imcgwoclkiz7eexqntxfm.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png.png
Aoz0hoapqnjtodgl1fd2nme2pj7ytnmiitnfwsco-bud7xx277t7-m1p6jx_rmx.jpg
82b70a00c601413a8a6540fa983e7.jpg

  • 9204 DS Undead Legion par Team Tal
  • 9204 DS Lothric Knight par Team Tal
  • 9204 armure DS Dragonslayer par Team Tal
  • DS Fallen Knight (HDT complet) par Team Tal
  • Armure d’Alma Mueller
  • 9204 DS Elite Knight par Team Tal
  • UNP Royal Hunting

Comptoir

Catégorie

Article

  • Points pour noter le mod de modification de la mauvaise traduction (07/19)
  • Durnehviir a suiveur SE (07/14)
  • Adepte autonome d’Illia Reborn (07/12)
  • The Elder Scrolls Legends -Loting Screens (07/11)
  • Hit Kiki Race (07/04)
  • Follower Nono (07/04)
  • Follower de Lolidia & Roridia Follower (07/04)
  • MIU – Child Witch (07/04)
  • Vanilla Skyrim Choker & Oree Oreing Brings (07/01)
  • Elise Hanako Sierra Followers (06/30)
  • TAWARA FOLLOR (01/20)
  • Charles René de BDO (All Bodyslide) par Nini (10/30)
  • Bijin Waraidens Mjoll (10/29)
  • Scale Girl Race (10/29)
  • Spellguard Ryan Cannon a suiveur (10/26)
  • Hidden Blade Sound FX (10/26)
  • Lui – l’homme avec un nom de nom (10/24)
  • Shamshir gravé (armurerie Hammerfell) (10/24)
  • Hellblade Senua’s Warning (10/24)
  • 9204 DS Faraam Armor par Team Tal (10/22)
  • Bijin NPCS Rikke (10/19)
  • 9204 DS Wolf Knight par Team Tal (10/19)
  • Ashley Light 1.2 (10/19)
  • Raeza a suiveur (10/18)
  • 9204 DS Sunless Set par Team Tal (10/18)
  • Dawnbreaker (10/18)
  • Tenue de linkle Retexture âgée + variantes maigres (10/17)
  • DS Looking Glass Knight par Team Tal (10/16)
  • Remplacer Brelyna Maryon (10/16)
  • Nier Automata 2B Armor Loli (10/14)
  • 9204 DS Undead Legion par Team Tal (10/14)
  • 9204 DS Lothric Knight par Team Tal (10/14)
  • 9204 DS Dragonslayer Armor par Team Tal (10/14)
  • Player de Lolishota Remplaceur-Compilation (10/08)
  • Sir Daniel Fortesque [Modèle du joueur] (10/06)
  • Suiveur d’orchidée-standalone (10/06)
  • SIGRID NPC Remplaceur (10/06)
  • DS Fallen Knight (HDT complet) par Team Tal (10/06)
  • Armure d’Alma Mueller (10/06)
  • Zweihander (10/06)
  • 9204 DS Elite Knight par Team Tal (10/05)
  • Perfect Legionnaire-Shield Remplaceur (01/26)
  • Honneur du barde (01/26)
  • UNP Royal Hunting (01/24)
  • Pirate Corsair BDO (01/24)
  • VS TW3 Anna Henrietta Riding Tenfit (01/13)
  • Armure Uruk-Hai (01/12)
  • Costume sorcière Milren Fedora de BDO (01/12)
  • Poachers Axe Redone (01/01)
  • Gabriel Esmarra (12/28)

LIEN

Mission

Propulsé par le blog FC2

Copyright © Skyrim Girls Tous droits réservés.

Décoration fabriquée

Luyện tự n2 bài 18

Câu 1: Han Tai

Anti-odai opposition opposition

  • ối

n

  • mặt ối diện; mặt bête

Adj-na

  • Ngược lại

‘>

Câu 2: non seulement gardez l’objectif du point de vue, mais aussi le but de l’adversaire

Gong Attack Attack Kogaki
n

  • Sự Công Kích; Sự tấn Công; Sự Chỉ Trích
    • N’attaquons pas. :: Hãy Không Chỉ Tríchch Cá nhân.
    • Les réglementations sur les importations du Japon sont la cible d’attaques étrangères. :: quy chế nhập khẩu của nhật bản là cái đích cho s ự trích của của nước ngoài.
    • Le nid de l’abeille a été attaqué par un frelon. :: tổ sur mật bịy sur Vòn Côn Công.
    • L’attaque est la meilleure défense. :: người ta nói rằn Côn Công là Cách phòng ngự tốt nhất.

‘>Intelligent qui coule

Câu 3: Informe largement les gens dans le monde

Publier Kohyo
n

  • sự công bố; sự tuyên bố (luật. ); Công Bố
    • ~ Désaccord entre ::: tuyên bố khoảng cách giữa ~
    • Annonce des résultats de l’évaluation :: Công Bố Kết Quả đánh Giá
    • Publication d’informations sur ~ :: Công Bố Tin tức Liên Quan ~

‘>Revoir

  • , Phê Bình, Chê Phán, Bình Phẩm, Chỉ Trích
  • , Sự Phê Bình, Sự Chêphán, Sự Bình Phẩm, Sự Chỉ Trích, Lời Photo Bình, Lời Photo Phán, Lời Bình Phẩm, Lời Chỉ Trích
  • , (Pháp lý) Sự XEM Lại, Sự XÉT LạI (Một Bản án), (Queân Sự) Cuộc duyệt Binh, Cuộc thao diễn, Sự XÉT Lại, Sự Duyệt binh lại; Sự Hồi tưởng (những Việc đi) Bình, Bài Phê Bình (Một Cuốn Sách). ,, tạp chí, (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án), (quân sự) duyệt (binh), xem xét lại, duyệt binh lại; (một cuốn sách. ), Viết bài phê bình (văn học)

‘>Tableau

Câu 4: La plupart des accidents doivent être évités en agissant soigneusement en considération des éléments complètement. élément

Autrement
n

  • Nơi khác

‘>Élément yosooso

  • nhân tố

n

  • Yếu tố

iode

  • i-ố t

‘>Apparence

  • Bộ Dáng
  • bộ dạng
  • Bộ tịch
  • dáng
  • Hình Bóng

n

  • thái ộ ộ

attitude

  • trạng thái

situation

  • * Cụm từ hay dùng: 〜: 見 見 ::::::::::::::::::
  • vẻ bề ngoài; phong thái; dáng vẻ
    • Récemment son drôle ::: gần đy anh trông thật lạ lùngng.

Apparence ‘>

Câu 5: Action

Ce type de tunnel
n

  • ường hầm; ường ố ng xUyên phoa dưới mỏ hay núi
    • Creuser un tunnel :: đo ường hầm
    • Mine Entrée :: Cửa ra Vào ường hầm
    • Tunnel avancé :: ường hầm tiên tiến
    • Crossing Tunnel :: ường hầm cắt ngang
  • Hầm mỏ

Comportement
n

  • hành ộng; sự hành ộng
    • À l’exception du temps libre de l’après-midi, ce sera une action de groupe. :: ngoài 2 gi ồng ồ ồ ồ tự Vào buổi chaề chs chúi tôi sẽ ột ộng tập thậ ể.
    • Le nouveau ministre est assez actif. :: bộ trưởng mới là một người có khả năng hành ộng.
    • Je ne sais pas pourquoi il a pris cette mesure. :: tôi không hiểu vì lý do gì mà mà ta lại hành ộng như vậy.
    • Est maintenant l’heure d’action. :: bây gi ờ chlà lúc hành ộng.

Acte
contre

  • Hành ộng

salle
n

  • giảng ường

‘>Gyodo
n

  • Cãi giả; ối đáp; Cãi; Cãi lại
    • Cet enfant, quand as-tu commencé à me parler :: ứa bé đó bắt ầu cãi lại tôi từ bao giờ ấy nhỉ?
    • Ne parlez pas à l’enseignant comme ça, veuillez exprimer un peu de respect :::: Không ượi lạy giáo như à travers, hãy tỏ lễ lễphép một chút đi
    • Le garçon arrogant a répondu à sa mère :: thằng bé ngạn đ cãi giả mẹ nó

oral
n

  • sự thi nói; sự thi vấn đáp; nói; lời nói
    • Le faire verbal ::: chỉ q trách bằng lời nói
    • Communiquez en douceur dans oral et écrit :: thực hành giao tiếp trơn tru bằng nói và vi viết

Haut
N, adj-na

  • Cao ẳng; ẳng cấp cao
    • Les dauphins semblent avoir une intelligence à haute altitude. ::: dường như có một trí thông Minh Cao.
    • Les humains sont des animaux élevés. :: Connogười là ộng vật ẳng cấp cao.

En plein essor
n

  • sự tăng vọt (giá cả)
    • Les prix des terrains ont continué d’augmenter ces dernières années. :: giá ất trong vài năm gần đy cứn tụn tụng.
    • Créer des prix en flèche :: ối ầu với sự tăng vọt của giá cả.

‘>

Câu 6: prévention

Donner
v1

  • giơ cao; giương lên; cống hiến; trình lên; ệ lên
    • L’ambassadeur consacre un livre national :: ại sứ trình quốc à traversư
    • Dédiant le drapeau national :: giơ cao quố kì

‘>Réunir
v1

  • Treo
    • Le navire de guerre a soulevé le drapeau en forme d’étoiles sur le mât. :: con tàu chiến treo một chaiếc cờ và sọc trên cột buồm của mình.
    • À l’entrée, il y a un “vendeur” affiché. :: ở trước hi tout nhà có có tấ tấm bảng ề ề “nhà bán”.

‘>Essayez de gêner

  • gàn

v1

  • gây trở ngại; ả nh hưởng
    • Il entrave l’étude des gens :: ả nh hưởng ến việc học của người khác
    • Swind of Traffic :: gây trở ngại giao thông

‘>

Câu 7: Il était ce genre de chose, alors il a acheté cela pour les cadeaux de la fête des mères et a rendu sa mère heureuse. lycée

Mettre de bonnes pensées
Adj-na

  • có hiếu; hiếu thảo; Ân cần
    • Takayuki fils :: người con trai hiếu thảo (có hiếu).
    • Takayuki Musume :: người con gái hiếu thảo (có hiếu)
    • Mari naoi épouse :: người chồn Ân cần với vợi
    • Acte extrêmement filial :: hành ộng vô cùng hiếu thảo (có hiếu)
  • hiếu ạo
  • hiếu hạnh

n

  • sự hiếu thảo; hiếu thảo

‘>Considérations

Câu 8: Musuko

Fils Musuko
N, bourdonnement

  • Con trai
    • Père et fils dont la relation a été coupée ::: Mối Quan Hệ Giữa Bố Và con Tai đo đoạn Từ Từc.
    • Fils qui agit comme sa mère dit :: CậU con Tai còn báy mẹ

‘>Hommes

  • Con trai
  • mày râu

n

  • Nam Thanh Niên
    • Cependant, il y avait des garçons et des filles parce que c’était un dortoir scolaire pour la co-éducation, mais j’ai fait diverses activités ensemble. :: đy là ký túc xá chung, có cả name Và nên chúng tôi tổc nhiềt ộng cùng nhau.
    • Il est comme être partout. Maintenant que nous n’avons que des garçons dans notre classe, nous avons l’air cool :: người như nó ở đu mà chẳng có. Chẳng qua ở lớp mìp mình mỗi nó là là trai ch nên trông mới ẹp trai mà thôi.

‘>fils

  • , Con tai, dòng dõi, người conf, người dân (một nước), (xem) pistolet, chú, chaến sĩ, quân loại, nhân loại, người ở vùng này, người trong vùng;

‘>Fille Musume
N, bourdonnement

  • Con gái

‘>

Câu 9: Ogimono

Cadeau de cadeau lent

  • ồ lễ

n

  • Món quà; Quarr
    • Cadeaux que je voulais offrir à (les gens) ::: món que ịnh đem tặng cho ai
    • Cadeaux de ~ :: quà tặng từ ~
    • Présent (cadeau) :: tặng ai món quà
    • Vous avez un (cadeau) cadeau :: Tôi Cón quà Cho bạn

‘>Cadeaux de dénateur
n

  • sự tặng quà đáp lại sau khi ược nhận quà; sự trao ổi quà tặng
    • Cadeau :: trao ổi Quarr
    • Saison des cadeaux :: mùa tặng quà

Éléphant
n

  • quà tặng
    • Offrez des cadeaux aux clients à la fin de l’année :: tặng quo khách hàng Vào dịp cuối năm
    • Les employés doivent s’assurer que les cadeaux ne sont pas destinés à la corruption lorsqu’ils reçoivent des cadeaux de clients, de représentants commerciaux, de consultants, etc. :: Mọn viên Công Ty khận quà từ khách hàng, ại diện bán hàng hay nhân viên tư vấn. ềU phải xác nhận món quà biếu tặng đó không phải vì mục đíchi lộ.

‘>

Câu 10: Ceci

Eau dure
n

  • nước cứng
    • Eau dure permanente :: nước cứng mãi mãi (lâu dài, vĩnh cửu)
    • Agent d’adoucissement de l’eau dure :: thuốm cho nước cứng mềm đi
    • Faire de l’eau douce à l’eau douce :: làm mềm nước cứng
    • Eau dure temporaire :: nước cứng tạm thời

‘>Parfum kosui
n

  • Nước hoa; dầu thơm
    • Mettez un parfum :: xịt nước hoa

‘>Bonne bouche de l’eau